Năng lực & Công nghệ
KIMSEN cung cấp các giải pháp đùn ép nhôm có độ chính xác cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các ngành ô tô, xây dựng, điện tử và năng lượng tái tạo. Với công nghệ hiện đại cùng đội ngũ kỹ sư giàu chuyên môn, chúng tôi sản xuất đa dạng thanh nhôm định hình theo yêu cầu, đảm bảo độ bền, độ cứng vững và tính linh hoạt trong ứng dụng.
Năng lực đùn ép tiên tiến cho phép KIMSEN tạo ra những biên dạng và kết cấu phức tạp, đồng thời duy trì các tiêu chuẩn cao về chất lượng và hiệu quả sản xuất. Khám phá giải pháp đùn ép nhôm của KIMSEN cho dự án tiếp theo của bạn.
01
Phôi nhôm được lựa chọn và chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi đùn ép, đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất cho từng thanh nhôm định hình.
02
| Mác hợp kim | Si (%) | Fe (%) | Cu (%) | Mn (%) | Mg (%) | Cr (%) | Zn (%) | Ti (%) | Nguyên tố khác (%) | Al (%) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Từng nguyên tố | Tổng | ||||||||||
| 6005 | 0,4–0,9 | ≤ 0,35 | ≤ 0,35 | ≤ 0,5 | 0,4–0,8 | ≤ 0,3 | ≤ 0,25 | ≤ 0,1 | ≤ 0,05 | ≤ 0,15 | Còn lại |
| 6061 | 0,4–0,8 | ≤ 0,7 | 0,15–0,4 | ≤ 0,15 | 0,8–1,2 | 0,04–0,35 | ≤ 0,25 | ≤ 0,15 | ≤ 0,05 | ≤ 0,15 | Còn lại |
| 6063 | 0,2–0,6 | ≤ 0,35 | ≤ 0,1 | ≤ 0,1 | 0,45–0,9 | ≤ 0,1 | ≤ 0,1 | ≤ 0,1 | ≤ 0,05 | ≤ 0,15 | Còn lại |
| 6082 | 0,7–1,3 | ≤ 0,50 | ≤ 0,1 | 0,4–1,0 | 0,60–1,2 | ≤ 0,2 | ≤ 0,2 | ≤ 0,1 | ≤ 0,05 | ≤ 0,15 | Còn lại |
| Mác hợp kim | Trạng thái nhiệt luyện |
Chiều dày thành tại vị trí đo(mm) |
Độ bền kéo(N/mm²) | Giới hạn chảy quy ước(N/mm²) |
Độ giãn dài (%) | Kiểm tra độ cứng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A₅₀Chiều dài đo 50 mm | A | Chiều dày thành tại vị trí đo(mm) |
HV5 | HWGiá trị điển hình | |||||
| 6005 | T5 | ≤ 6 | ≥ 245 | ≥ 205 | ≥ 8 | — | — | — | ≥ 13 |
| 6005 | T5 | > 6 đến ≤ 12 | ≥ 225 | ≥ 175 | ≥ 8 | — | — | — | ≥ 13 |
| 6005 | T6 | ≤ 6 | ≥ 265 | ≥ 235 | ≥ 8 | — | — | — | ≥ 14 |
| 6061 | T6 | ≤ 6 | ≥ 265 | ≥ 245 | ≥ 8 | ≥ 7 | — | — | ≥ 14 |
| 6061 | T6 | > 6 | ≥ 260 | ≥ 240 | ≥ 10 | — | — | — | ≥ 14 |
| 6063 | T5 | ≤ 12 | ≥ 150 | ≥ 110 | ≥ 8 | ≥ 7 | ≥ 0,8 | ≥ 58 | ≥ 8 |
| 6063 | T6 | ≤ 3 | ≥ 205 | ≥ 170 | ≥ 8 | — | — | — | ≥ 11 |
| 6082 | T5 | ≤ 5 | ≥ 270 | ≥ 230 | ≥ 6 | ≥ 8 | — | — | — |
| 6082 | T6 | ≤ 5 | ≥ 290 | ≥ 250 | ≥ 6 | ≥ 8 | — | — | — |
| 6082 | T6 | > 5 đến ≤ 25 | ≥ 310 | ≥ 260 | ≥ 8 | ≥ 10 | — | — | — |
03
| Máy móc / Thiết bị | Công suất | Số lượng |
|---|---|---|
| Dây chuyền đùn ép 1100 UST (5″) | 250 tấn/tháng | 1 |
| Dây chuyền đùn ép 1880 UST (7″) | 450 tấn/tháng | 1 |
| Lò hóa già | — | 2 |
NĂM KINH NGHIỆM
QUỐC GIA ĐÃ XUẤT KHẨU
Nhôm đùn ép được tạo ra bằng cách gia nhiệt phôi nhôm và ép qua khuôn để hình thành thanh nhôm có tiết diện theo thiết kế. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, ô tô, điện tử, chế tạo máy, hệ thống tản nhiệt và năng lượng tái tạo.
KIMSEN cung cấp các sản phẩm nhôm đùn ép thuộc hệ hợp kim 6xxx, gồm 6005, 6061, 6063 và 6082. Mác hợp kim được lựa chọn dựa trên yêu cầu về cơ tính, khả năng gia công, xử lý bề mặt và điều kiện sử dụng của sản phẩm.
Có. KIMSEN sản xuất nhôm định hình theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng, bao gồm các biên dạng đặc, rỗng và bán rỗng. Đội ngũ kỹ thuật sẽ đánh giá thiết kế để đề xuất phương án khuôn và quy trình sản xuất phù hợp.
KIMSEN kiểm soát chất lượng trong quá trình đùn ép và hoàn thiện sản phẩm, kết hợp kiểm tra kích thước, chất lượng bề mặt và cơ tính. Các chỉ tiêu được đánh giá theo yêu cầu kỹ thuật để đảm bảo sản phẩm phù hợp với mục đích sử dụng.
Có. KIMSEN cung cấp các công đoạn gia công như cắt, phay, khoan và taro, cùng các phương pháp xử lý bề mặt như anod hóa và sơn tĩnh điện. Khách hàng có thể lựa chọn phương án hoàn thiện phù hợp với yêu cầu lắp ráp, độ bền và tính thẩm mỹ.